Seller
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ địa hình Anh và Scotland, bắt nguồn từ một số địa danh mang tên Sell.danh từ riêngAn English and Scottish topographic surname, derived from any of several places named Sell.
- Một họ nghề nghiệp Anh và Scotland dành cho thợ đóng yên ngựa, hoặc cho người bán hàng.danh từ riêngAn English and Scottish occupational surname for a saddler, or for a person who sells things.
- Một họ ẩn dụ tiếng Anh và Scotland dành cho người làm việc trong hầm rượu.danh từ riêngAn English and Scottish metonymic surname for someone who worked in a cellar.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| system sellerdanh từ | danh từ | Một trò chơi điện tử thuyết phục một số lượng đáng kể người tiêu dùng mua một bảng điều khiển trò chơi điện tử cụ thể để truy cập và chơi trò chơi điện tử đó |
| panic sellerdanh từ | danh từ | Người bán một khoản đầu tư vì cảm xúc và sợ hãi, thay vì đánh giá các nguyên tắc cơ bản, khiến giá giảm mạnh |
| short sellerdanh từ | danh từ | Cá nhân hoặc tổ chức tham gia bán khống |
| pyramid sellerdanh từ | danh từ | Người tham gia hoặc tham gia vào việc bán kim tự tháp |
| seller's marketdanh từ | danh từ | Cầu vượt quá cung, dẫn đến giá cao bất thường; điều kiện thị trường có lợi cho người bán |
| home seller | Người bán nhà | |
| street seller | Người bán hàng rong | |
| Seller's Packdanh từ | danh từ | Gói thông tin gia đình |