Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Vùng Xav-oaidanh từ riêngA historical region shared between the modern countries of France, Italy and Switzerland.
- Công quốc Xav-oai cũdanh từ riêngA former duchy existing from 1416 to 1847, whose maximal extent included parts of modern southeastern France, northwestern Italy, and southwestern Switzerland; in full, Duchy of Savoy.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Arkansasdanh từ riêngAn unincorporated community in Litteral Township, Washington County, Arkansas.
- Cải Xa-voadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Savoy cabbage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Savoy bluedanh từ | danh từ | Màu xanh bão hòa giữa màu xanh con công và cây dừa cạn |
| Savoy cakedanh từ | danh từ | Là một loại bánh bông lan nướng trong khuôn định hình, sau khi nướng có thêm kem đánh bông, trái cây và đường bột |
| Savoy operadanh từ | danh từ | Thể loại opera có chủ đề nhẹ nhàng, hài hước (ít nguy hiểm hơn so với operetta) phổ biến ở Anh thế kỷ 19; đặc biệt là các tác phẩm của Gilbert và Sullivan |
| Savoy diseasedanh từ | danh từ | Bệnh do virus gây hại lá cây, do bọ xít truyền bệnh |
| Savoy medlardanh từ | danh từ | Amelanchier ovalis, một loại cây bụi dâu tây có quả ăn được |
| Savoy cabbagedanh từ | danh từ | Bắp cải savoy |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Danh từ (noun) 1
Làng ở Illinois
- A village in Champaign County, Illinois, named after Princess Maria Clotilde of Savoy.
Họ từ (word family)
cùng gốc Savoy- savoyedThể hiện sự savoytính từ
- SavoyardLà người bản địa hoặc cư dân ở Savoy, một vùng văn hóa, phần lớn là một phần của vùng hành chính hiện đại Auvergne-Rhône-Alpes, Phápdanh từ, danh từ riêng
- savoyingVẻ ngoài nhăn nheo hoặc nhăn nheo của cây hoặc lá của nó do một số bệnh gây radanh từ
- semisavoyLoại rau chân vịt lai có lá hơi nhăndanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng PhápSavoy
- từ tiếng Latinh muộnSapaudia
Ví dụ
- .Họ sống ở Xav-oai.