Dịch

Savoy

B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Vùng Xav-oaidanh từ riêngA historical region shared between the modern countries of France, Italy and Switzerland.
  2. Công quốc Xav-oai cũdanh từ riêngA former duchy existing from 1416 to 1847, whose maximal extent included parts of modern southeastern France, northwestern Italy, and southwestern Switzerland; in full, Duchy of Savoy.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Arkansasdanh từ riêngAn unincorporated community in Litteral Township, Washington County, Arkansas.
  4. Cải Xa-voadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Savoy cabbage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SavoyDạng gốc (base form)
  2. savoysSố nhiều (plural)
  3. SavoysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Savoy bluedanh từMàu xanh bão hòa giữa màu xanh con công và cây dừa cạn
Savoy cakedanh từLà một loại bánh bông lan nướng trong khuôn định hình, sau khi nướng có thêm kem đánh bông, trái cây và đường bột
Savoy operadanh từThể loại opera có chủ đề nhẹ nhàng, hài hước (ít nguy hiểm hơn so với operetta) phổ biến ở Anh thế kỷ 19; đặc biệt là các tác phẩm của Gilbert và Sullivan
Savoy diseasedanh từBệnh do virus gây hại lá cây, do bọ xít truyền bệnh
Savoy medlardanh từAmelanchier ovalis, một loại cây bụi dâu tây có quả ăn được
Savoy cabbagedanh từBắp cải savoy

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Danh từ (noun) 1
Làng ở Illinois
  1. A village in Champaign County, Illinois, named after Princess Maria Clotilde of Savoy.

AI