Savage
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Howard, Maryland, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community and census-designated place in Howard County, Maryland.
- Thành phố ngoại ô ở quận Scott, Minnesota, Hoa Kỳdanh từ riêngA suburban city in Scott County, Minnesota; a suburb of Minneapolis.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Tate, Mississippi, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Tate County, Mississippi.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Savage Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Waratah-Wynyard, phía tây bắc Tasmania, Australia |
| Savage Mountaindanh từ riêng | danh từ riêng | K2 (ngọn núi cao thứ hai thế giới) |
| demi-savagetính từ | tính từ | Có một số vẻ ngoài hoang dã hoặc man rợ |
| noble savagedanh từ | danh từ | Nhân vật cổ điển thể hiện khái niệm về một người bản địa hoặc người ngoài được lý tưởng hóa, không bị nền văn minh làm hư hỏng và do đó tượng trưng cho lòng tốt bẩm sinh của con người |
| Savage Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Quần đảo ở Đại Tây Dương, một phần của Bồ Đào Nha. Hòn đảo chính của quần đảo là Selvagem Grande |
| sweet savage romancedanh từ | danh từ | Phong cách tiểu thuyết lãng mạn có nội dung rõ ràng về tình dục và bạo lực tình dục |
| savage reply | Câu trả lời cay độc | |
| savage beast | Dã thú |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Richland
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Richland, Montana, Hoa KỳAn unincorporated community in Richland County, Montana.
Họ từ (word family)
cùng gốc SavageNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Serbia-CroatiaSavić
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , world’s second-tallest , 2, “ .”
- 2 “ ” still-air -65 .