Dịch

Savage

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Họ ngườidanh từ riêngA surname.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Howard, Maryland, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community and census-designated place in Howard County, Maryland.
  3. Thành phố ngoại ô ở quận Scott, Minnesota, Hoa Kỳdanh từ riêngA suburban city in Scott County, Minnesota; a suburb of Minneapolis.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Tate, Mississippi, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Tate County, Mississippi.

Cụm từ (phrase)

Savage Riverdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Waratah-Wynyard, phía tây bắc Tasmania, Australia
Savage Mountaindanh từ riêngK2 (ngọn núi cao thứ hai thế giới)
demi-savagetính từCó một số vẻ ngoài hoang dã hoặc man rợ
noble savagedanh từNhân vật cổ điển thể hiện khái niệm về một người bản địa hoặc người ngoài được lý tưởng hóa, không bị nền văn minh làm hư hỏng và do đó tượng trưng cho lòng tốt bẩm sinh của con người
Savage Islandsdanh từ riêngQuần đảo ở Đại Tây Dương, một phần của Bồ Đào Nha. Hòn đảo chính của quần đảo là Selvagem Grande
sweet savage romancedanh từPhong cách tiểu thuyết lãng mạn có nội dung rõ ràng về tình dục và bạo lực tình dục
savage replyCâu trả lời cay độc
savage beastDã thú

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Richland
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Richland, Montana, Hoa KỳAn unincorporated community in Richland County, Montana.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Serbia-CroatiaSavić

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , world’s second-tallest , 2, “ .”
  • 2 “ ” still-air -65 .

AI