Santa
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ông già Nô endanh từ riêngEllipsis of Santa Claus.
- Tên riêng nữdanh từ riêngA female given name from Italian.
- Đô thị Santadanh từ riêngA municipality of Ilocos Sur, Philippines.
- Người hóa trang ông già Noeldanh từAn instance of someone dressed up as Santa.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SantaDạng gốc (base form)
- SantasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Santa hatdanh từ | danh từ | Mũ ông già Noel |
| secret Santadanh từ | danh từ | Trò tặng quà bí mật |
| Santa Barbaradanh từ riêng | danh từ riêng | Các thành phố |
| Santa suitdanh từ | danh từ | Bộ đồ ông già Noel |
| Santa Mariadanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Santa Barbara, California, Hoa Kỳ |
| Santa Annadanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Quận DeWitt, Illinois |
| Mrs. Santadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Mrs. Claus |
| Bread Santadanh từ riêng | danh từ riêng | Peter Kropotkin, một triết gia chính trị cộng sản vô chính phủ nổi tiếng người Nga |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hình tượng ông già Noel
- An instance of any likeness of Santa.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc Santa- SantanaMột họ từ tiếng Tây Ban Nhadanh từ riêng
- SantanderThành phố và cảng, thủ đô của cộng đồng tự trị Cantabria, trên bờ biển phía bắc Tây Ban Nhadanh từ riêng
- SantamariaMột họdanh từ riêng
- SantalLà thành viên của một nhóm dân tộc thổ dân sống ở khu vực ngày nay là các bang phía đông Ấn Độ, Bangladesh và Nepal. Họ là người Munda nói tiếng Santalidanh từ, tính từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Tây Ban NhaSanta“saint”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .
- . .
- .