Dịch

Santander

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thành phố và cảng, thủ đô của cộng đồng tự trị Cantabria, trên bờ biển phía bắc Tây Ban Nhadanh từ riêngA city and port, the capital of the autonomous community of Cantabria, on the north coast of Spain.
  2. Tỉnh ở phía bắc Colombia. Xem Wikipedia:Sở Santanderdanh từ riêngA department in northern Colombia. See Wikipedia:Santander Department
  3. Họ của người Tây Ban Nhadanh từ riêngA Spanish surname

Cụm từ (phrase)

Norte de Santanderdanh từ riêngTỉnh miền núi ở phía đông bắc Colombia, có thủ đô là Cúcuta
Santander poison frogdanh từRanitomeya virolinensis, một loài ếch phi tiêu độc chỉ được tìm thấy ở hai vùng của Colombia

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban NhaSantander

AI