Santander
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thành phố và cảng, thủ đô của cộng đồng tự trị Cantabria, trên bờ biển phía bắc Tây Ban Nhadanh từ riêngA city and port, the capital of the autonomous community of Cantabria, on the north coast of Spain.
- Tỉnh ở phía bắc Colombia. Xem Wikipedia:Sở Santanderdanh từ riêngA department in northern Colombia. See Wikipedia:Santander Department
- Họ của người Tây Ban Nhadanh từ riêngA Spanish surname
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Norte de Santanderdanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh miền núi ở phía đông bắc Colombia, có thủ đô là Cúcuta |
| Santander poison frogdanh từ | danh từ | Ranitomeya virolinensis, một loài ếch phi tiêu độc chỉ được tìm thấy ở hai vùng của Colombia |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaSantander