Samaritan
danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người bản địa hoặc cư dân của Samaria; đặc biệt là một người thực hành một số truyền thống tôn giáo dân tộc bản địa của khu vực đódanh từA native, or inhabitant of Samaria; especially one practising certain ethnoreligious traditions indigenous to that region.
- Người từ thiện, một người hay giúp đỡ người khác (từ câu chuyện Kinh thánh trong Lu-ca 10:30–37)danh từA charitable person, one who helps others (from the Bible story in Luke 10:30–37).
- Của, hoặc liên quan đến Samaria hoặc người Samaritính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to Samaria or Samaritans.
- Ngôn ngữ cổ của Samaria: một phương ngữ của tiếng Do Tháidanh từ riêngThe ancient language of Samaria: a dialect of Hebrew.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SamaritanDạng gốc (base form)
- SamaritansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Good Samaritandanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Người Sa-ma-ri nhân lành, người tốt bụng |
| Good Samaritan lawdanh từ | danh từ | Luật miễn trừ trách nhiệm pháp lý cho người cố gắng trợ giúp hợp lý cho người khác bị thương, bị bệnh hoặc gặp nguy hiểm |
| Samaritan Aramaicdanh từ riêng | danh từ riêng | Phương ngữ Aramaic được người Samaritan sử dụng trong văn học thiêng liêng và học thuật của họ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người làm việc cho đường dây trợ giúp qua điện thoại của người Samaritans
- Người làm việc cho đường dây trợ giúp qua điện thoại của người Samaritans, nhận cuộc gọi từ những người có ý định tự tử trong công chúngA person who works for the Samaritans telephone helpline, taking calls from suicidal members of the public.
Họ từ (word family)
cùng gốc SamaritanNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng LatinhSamarītānus
- từ tiếng Hy Lạp cổΣαμαρείτηςSamareítēs
- từ tiếng Do Thái cổשֹׁמְרוֹנִיםŠōmərôním
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Gerizim , ( ); , .
- .
- .