Dịch

Samaritanism

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tôn giáo của người Samaritan, có nguồn gốc từ người Do Thái ở Trung Đông cổ đại sau khi họ tránh bị giam cầm ở Babylon vào thế kỷ thứ 6 trước Công nguyêndanh từ riêngThe religion of the Samaritan people, tracing its origin to the Hebrew people of the ancient Middle East following their avoidance of the Babylonian captivity in the 6th century BCE.
  2. Tổ chức từ thiện; lòng nhân từdanh từkhông đếm được (uncountable)charity; benevolence

Cụm từ (phrase)

anti-Samaritanismdanh từSự chống đối hoặc thù địch đối với người Sa-ma-ri

Nguồn gốc (etymology)

AI