Sales
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Salesdanh từ riêngA surname from Catalan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SalesDạng gốc (base form)
- SalesesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in the salescụm giới từ | cụm giới từ | Vào thời điểm nhiều cửa hàng đang tổ chức bán hàng |
| sales taxdanh từ | danh từ | Thuế địa phương hoặc tiểu bang được áp dụng theo tỷ lệ phần trăm trên giá bán hàng hóa hoặc dịch vụ mà khách hàng phải trả và người bán thu cho chính quyền địa phương hoặc tiểu bang |
| sales floordanh từ | danh từ | Một phần của doanh nghiệp dành cho các hoạt động bán lẻ, chẳng hạn như phòng trưng bày hoặc khu vực bán hàng của cửa hàng hoặc cửa hàng bách hóa, thường do nhân viên bán hàng quản lý và công chúng có thể tự do tiếp cận hàng hóa được trưng bày |
| sales assistantdanh từ | danh từ | Nhân viên bán hàng |
| sales teamdanh từ | danh từ | Đội ngũ nhân viên bán hàng |
| sales representativedanh từ | danh từ | Đại diện bán hàng |
| sales pitchdanh từ | danh từ | Bài thuyết trình chào hàng |
| sales associatedanh từ | danh từ | Nhân viên của một công ty có nhiệm vụ chính là bán sản phẩm hoặc dịch vụ của công ty |
Họ từ (word family)
cùng gốc SalesNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Catalansales
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?