Dịch

Saigonese

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến Sài Gòntính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to Saigon.
  2. Người Sài Gòndanh từA person from Saigon.
  3. Giọng Sài Gòndanh từA dialect of Vietnamese spoken in and around Saigon.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người Sài Gòn

Nguồn gốc (etymology)

AI