saigonense
giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/saiɡoˈnense/
Nghĩa chính
- Người Sài Gòn (của, từ hoặc liên quan đến Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn lịch sử))tính từSaigonese (of, from or relating to Ho Chi Minh City (historically Saigon))
- Người Sài Gòn (bản xứ hoặc cư dân Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn lịch sử))danh từSaigonese (native or inhabitant of Ho Chi Minh City (historically Saigon))
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- saigonenseDạng gốc (base form)
- saigonensesGiống cái số nhiều (feminine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)