Dịch

Saigon

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Sài Gòndanh từ riêngThe former name of Ho Chi Minh City, the largest city in Vietnam; the former capital of South Vietnam.
  2. Phường của Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Namdanh từ riêngA ward of Ho Chi Minh City, Vietnam.

Cụm từ (phrase)

Little Saigondanh từLittle Saigon, Little Sài Gòn, Tiểu Sài Gòn, Sài Gòn Nhỏ
Saigon cinnamondanh từCây thuộc loài Cinnamomum loureiroi

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ViệtSài Gòn

Họ từ (word family)

cùng gốc Saigon

Ví dụ

  • , , , , , city’s .Họ gặp nhau tại một quán bar ở Sài Gòn, hẹn hò, yêu nhau và một năm sau, họ kết hôn ngay tại tòa án trung tâm thành phố.
  • , .Sau đó, tôi sẽ xuất phát đến thành phố Hồ Chí Minh.
  • " ," 30 , .Nhưng tin tức về việc Bắc Việt đã phát động một cuộc xâm lược giống như cuộc tấn công chớp nhoáng vào Ba Lan hơn là một “chiến tranh nhân dân” theo chủ nghĩa Maoist và đã tràn vào căn cứ cũ của tôi cách Sài Gòn 30 dặm trên đường Sấm Sét, đã khiến trái tim tôi muốn lãnh đạo.

AI