Dịch

Sai Kung

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thị trấn ở quận Sai Kung, Tân Giới, Hồng Kôngdanh từ riêngA town in Sai Kung district, New Territories, Hong Kong.
  2. Khu vực của quận Sai Kung, vùng lãnh thổ mới, Hồng Kôngdanh từ riêngAn area of Sai Kung district, New Territories, Hong Kong.
  3. Bán đảo ở quận Sai Kung, Tân Giới, Hồng Kôngdanh từ riêngA peninsula in Sai Kung district, New Territories, Hong Kong.
  4. Quận của Hồng Kôngdanh từ riêngA district of Hong Kong.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Sai Kung Northdanh từ riêngKhu vực thuộc quận Tai Po, Tân Giới, Hồng Kông, chiếm phần phía bắc bán đảo Sai Kung

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Ủy ban nông thôn ở quận Sai Kung
  1. Ủy ban nông thôn ở quận Sai Kung, vùng lãnh thổ mới, Hồng KôngA rural committee in Sai Kung district, New Territories, Hong Kong.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Quảng Đông西貢

Ví dụ

  • , .
  • 14, , .
  • . . 23, China's 50 .

AI