Sage
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Một họ được chuyển từ biệt danh đódanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname transferred from the nickname.
- Tên nam từ tiếng Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name from English.
- Tên gọi nữ từ tiếng Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female given name from English.
- Một trong ba vị thần của Thần Sừng trong Wicca, đại diện cho một người đàn ông, già hơn một người cha trung niên và một bậc thầy trẻ trungdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of the triune gods of the Horned God in Wicca, representing a man, older than a middle-aged Father and boyish Master
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SageDạng gốc (base form)
- SagesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sage teadanh từ | danh từ | Trà xô thơm |
| sage honeydanh từ | danh từ | Loại mật ong đơn hoa được tạo ra bởi ong mật từ mật hoa của cây xô thơm trắng |
| sage grousedanh từ | danh từ | Loài gà gô lớn ở phía tây Bắc Mỹ có bộ lông lốm đốm màu xám, đen và màu da bò (Centrocercus urophasianus) ăn chồi của cây ngải đắng |
| mountain sagedanh từ | danh từ | Salvia regla, một loại cây bụi lâu năm rụng lá ở Mỹ |
| sage hendanh từ | danh từ | Gà gô hiền triết, đặc biệt là con cái |
| red sagedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với danshen |
| bee sagedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với white sage |
| rose sagedanh từ | danh từ | Loại cây xô thơm có lá bắc màu hồng sặc sỡ và hoa màu tím có nguồn gốc từ vùng núi sa mạc ở miền nam California, Arizona và Nevada, Salvia pachyphylla |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Khu phố dọc theo đường Trout Lake
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khu phố dọc theo đường Trout Lake, thành phố North Bay, Ontario, Canada.A neighbourhood along Trout Lake Road, city of North Bay, Ontario, Canada.
Họ từ (word family)
cùng gốc SageNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ; , , . , . “ ?” .
- , , , , , .
- , .