Sa
C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thứ Bảydanh từkhông đếm được (uncountable)Abbreviation of Saturday.
- Samueldanh từ riêngAbbreviation of Samuel.
- Tiếng Sadanh từ riêngA language of Vanuatu
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sa someone | Bạo lực tình dục ai đó | |
| sa.danh từ | danh từ | Viết tắt của sable |
| ca. sa.danh từ | danh từ | Viết tắt của capias ad satisfaciendam |
| SA nodedanh từ | danh từ | Nút xoang nhĩ |
| CC BY-SAdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Creative Commons Attribution-ShareAlike |
| CC BY-NC-SAdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Creative Commons Attribution-NonCommercial-ShareAlike |
| it'satừ viết tắt | từ viết tắt | Đó là (nó là vậy) |
| Hac Sadanh từ riêng | danh từ riêng | Bãi biển ở Coloane, Ma Cao |
Họ từ (word family)
cùng gốc SaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Hoàng Sa và Trường Sa thuộc về Việt Nam.