SOFA
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Từ viết tắt của Tiêu chuẩn Thiên văn Cơ bản.danh từ riêngAcronym of Standards of Fundamental Astronomy.
- Từ viết tắt của Simulation Open Framework Architecturedanh từ riêngAcronym of Simulation Open Framework Architecture.
- Viết tắt của status of forces agreement: một thỏa thuận cho phép quân đội nước ngoài đồn trú lâu dài ở nước sở tạidanh từAcronym of status of forces agreement, an agreement that allows long-term garrisoning of foreign troops in the host country.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SOFADạng gốc (base form)
- SOFAsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sofa-beddanh từ | danh từ | Chiếc ghế sofa có thể mở ra thành một chiếc giường |
| sofa setdanh từ | danh từ | Bộ bàn ghế bao gồm ghế sofa và ghế có thiết kế phù hợp |
| sofa kingtrạng từ | trạng từ | Rất, cực kỳ |
| sofa surfđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với couch surf |
| sofa tabledanh từ | danh từ | Chiếc bàn dài, hẹp, cao ngang lưng được đặt phía sau hoặc phía trước ghế sofa, dùng để đựng đèn, tài liệu đọc, v.v |
| sofa surferdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với couch surfer |
| sofa surfingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với couch surfing |
| sofa-sleeperdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Winnipeg couch |
Họ từ (word family)
cùng gốc SOFANgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha