Dịch

SOFA

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Từ viết tắt của Tiêu chuẩn Thiên văn Cơ bản.danh từ riêngAcronym of Standards of Fundamental Astronomy.
  2. Từ viết tắt của Simulation Open Framework Architecturedanh từ riêngAcronym of Simulation Open Framework Architecture.
  3. Viết tắt của status of forces agreement: một thỏa thuận cho phép quân đội nước ngoài đồn trú lâu dài ở nước sở tạidanh từAcronym of status of forces agreement, an agreement that allows long-term garrisoning of foreign troops in the host country.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SOFADạng gốc (base form)
  2. SOFAsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sofa-beddanh từChiếc ghế sofa có thể mở ra thành một chiếc giường
sofa setdanh từBộ bàn ghế bao gồm ghế sofa và ghế có thiết kế phù hợp
sofa kingtrạng từRất, cực kỳ
sofa surfđộng từĐồng nghĩa với couch surf
sofa tabledanh từChiếc bàn dài, hẹp, cao ngang lưng được đặt phía sau hoặc phía trước ghế sofa, dùng để đựng đèn, tài liệu đọc, v.v
sofa surferdanh từĐồng nghĩa với couch surfer
sofa surfingdanh từĐồng nghĩa với couch surfing
sofa-sleeperdanh từĐồng nghĩa với Winnipeg couch

AI