SIR
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Điện trở cách điện bề mặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of surface insulation resistance.
- Bộ điều hòa thông tin im lặngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of silent information regulator.
- Rà soát cử tri đặc biệtdanh từ riêngInitialism of Special Intensive Revision, a voter-roll revision process in India.
- Mô hình SIRtính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of susceptible-infected/infectious-removed/recovered.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SIRDạng gốc (base form)
- SIRsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Sir.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Sirach |
| Sir Johndanh từ | danh từ | Thầy tu, linh mục |
| dear Sircụm từ | cụm từ | Thưa/gửi/gởi ông/ngài (quý/quí), (kính) thưa/gửi/gởi anh/em |
| sir sandwichdanh từ | danh từ | Việc thực hành mở đầu và kết thúc câu bằng địa chỉ của ngài |
| Sir John Lack-Latindanh từ | danh từ | Linh mục thất học, chủ yếu là người biết rất ít hoặc không biết gì về tiếng Latinh |
| three bags full, sircụm từ | cụm từ | Tăng cường một tuyên bố đồng ý, cho thấy người nói hèn nhát hoặc khúm núm |
| don't call me sir, I work for a livingcụm từ | cụm từ | Dùng bởi các quân nhân nhập ngũ cấp cao để chỉ ra rằng họ không phải là sĩ quan được ủy nhiệm |
| aye aye, sircụm từ | cụm từ | Câu trả lời chính xác và giống như một người đi biển, trên tàu của Hải quân Hoàng gia và Hải quân Hoa Kỳ, khi nhận được lệnh từ người có cấp bậc hoặc quyền lực cao hơn. Có nghĩa là “Tôi hiểu mệnh lệnh và vội vàng thực hiện mệnh lệnh” |
Họ từ (word family)
cùng gốc SIRNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha