SIMS
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của phổ khối ion thứ cấpdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of secondary ion mass spectrometry.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Sims testdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với postcoital test |
| Sims positiondanh từ | danh từ | Tư thế y tế trong đó bệnh nhân nằm nghiêng về bên trái, hông phải và đầu gối cong, hông trái và chi dưới thẳng, thường được sử dụng để khám trực tràng và âm đạo |
| Simson linedanh từ | danh từ | Cho tam giác ABC và một điểm P trên đường tròn ngoại tiếp tam giác, ba điểm gần P nhất trên các đường thẳng AB, AC, BC thẳng hàng. Đường thẳng đi qua các điểm này là đường Simson của P |
| simsun permutationdanh từ | danh từ | Hoán vị trong đó, với mọi k, dãy con của k phần tử nhỏ nhất không có ba phần tử liên tiếp theo thứ tự giảm dần |