Russification
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nga hóadanh từkhông đếm được (uncountable)The process of making anything Russian.
- Chính sách nhằm thực thi các giá trị truyền thống của Nga ở trong nước hoặc quốc tếdanh từkhông đếm được (uncountable)A policy that enforces traditional Russian values either domestically or internationally.
- Bản địa hóa giao diện phần mềm hoặc phần cứng (ví dụ: văn bản trên các nút của máy giặt) sang tiếng Nga, cho dù sử dụng chữ Cyrillic hay phiên âm. Xem phần Nga hóa máy tínhdanh từkhông đếm được (uncountable)Localization of a software or hardware interface (e.g. text on buttons of a washing machine) into the Russian language, whether using Cyrillic or transliteration. See Computer Russification.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cho phép hệ thống máy tính hoạt động với bảng chữ cái Cyrillic của Nga
- không đếm được (uncountable)Enabling a computer system to work with the Russian Cyrillic alphabet.
Ví dụ
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Russify-ication
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha