Rus
C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người Rus, tộc người Rusdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A people made up of Scandinavian warrior merchants who travelled Eastern European river-roads from the eighth century, and whose settlements around Novgorod, Kiev/Kyiv and the Volga and Dnieper/Dnipro gave rise to the Rus' principalities.
- Kievan Rus, Rus Kievdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Kievan Rus, the medieval East Slavic state established by these same warrior merchants in the 9th century, whose capital was in Kiev.
- Công quốc Rusdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of the medieval East Slavic principalities ruled by this class, especially Kievan Rus.
- Nước Nga lịch sửdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The nation of Russia, especially in a transcendent or romantic sense referring to the history and culture of the country.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Rus.danh từ riêng, tính từ | danh từ riêng, tính từ | Viết tắt của Russian |
| White Rusdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực Đông Slav lịch sử |
| Moscow Rusdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Duchy of Moscow |
| Kievan Rusdanh từ riêng | danh từ riêng | Rus Kiev, Kiev Rus' |
| rus in urbedanh từ | danh từ | Đất nước trong thành phố |
| Subcarpathian Rusdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Ruthenia |
| Sub-Carpathian Rusdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực lịch sử của Đông Âu |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người Rus
- A person from Rus.
Xuất hiện ở từ khác
- Russiandễ nhầmRus chỉ liên quan đến Rus theo nghĩa riêng, không thay Russian cho nước Nga, công dân Nga hoặc tiếng Nga.
Họ từ (word family)
cùng gốc RusNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng ĐứcRusse
- từ Old East SlavicРусьRusĭ
- từ tiếng NgaРусьRusʹ
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 860 ’ .Năm 860, người Rus đổ về phía nam và vây hãm chính thành phố Constantinople.
- , , 10 11 .Ukraine là trung tâm của nhà nước Đông Slav đầu tiên, Rus Kiev, quốc gia lớn mạnh nhất châu Âu trong thế kỷ 10 và 11.