Nghĩa chính
- Món kievdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dish like chicken Kiev, with substitutes for the chicken, sauces or other components, to fit dietary restrictions such as vegetarianism.
- Dạng viết chữ thường của Kievdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Alternative letter-case form of Kiev (“chicken Kiev”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kievDạng gốc (base form)
- kievsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chicken kievdanh từ | danh từ | Món gà kiev |
| Kiev cakedanh từ | danh từ | Loại bánh tráng miệng của Ukraine có hai lớp bánh trứng đường với hạt phỉ, men sô cô la và nhân giống như kem bơ |
| chicken Kiev-styledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với chicken Kiev |
| Kiev-style chickendanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với chicken Kiev |
| Kiev-style cutletdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với chicken Kiev |
| cutlet Kiev-styledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với chicken Kiev |
| chicken cutlet Kiev-styledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với chicken Kiev |
| Kiev-style chicken cutletdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với chicken Kiev |
Họ từ (word family)
cùng gốc kievNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Ai có thể chỉ cho tôi Kiev nằm ở đâu không?
- .Kiev hiện đang bị tấn công.
- .Thủ đô của Ukraine là Kiev.