Dịch

Rusyn

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Là thành viên của một dân tộc sống ở phía đông dãy núi Carpathian, một phần phía tây Ukraine, đông nam Ba Lan và đông bắc Slovakiadanh từA member of a people living in the eastern Carpathian Mountains, in part of western Ukraine, south-eastern Poland and north-eastern Slovakia.
  2. Ngôn ngữ Đông Slav được nói bởi người Carpatho-Rusynsdanh từ riêngThe Eastern Slavic language spoken by the Carpatho-Rusyns.
  3. Liên quan đến người Rusyn, văn hóa hoặc ngôn ngữtính từOf or pertaining to the Rusyn people, culture, or language.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. RusynDạng gốc (base form)
  2. RusynsSố nhiều (plural)
  3. more RusynSo sánh hơn (comparative)
  4. most RusynSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Carpatho-Rusyndanh từ, danh từ riêngThành viên của nhóm dân tộc Slav phía đông ở vùng núi Carpathian
Yugoslav Rusyndanh từ riêngTiếng Rusyn của người Pannonia
Pannonian Rusyndanh từ riêngNgôn ngữ Tây Slav có nguồn gốc từ tiếng Slovak cổ và được sử dụng ở Serbia và Croatia
Carpathian Rusyntính từ, danh từ, danh từ riêngDân tộc Rusyn của Carpathian Ruthenia. (Tương phản với Pannonia Rusyn.)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dân tộc của người Đông Slav - bất kỳ người Belarus
  1. Dân tộc của người Đông Slav - bất kỳ người Belarus, Nga, Ukraina, cư dân của Kievan Rus, Muscovy, v.v., một cư dân Chính thống giáo, Đông Slav của RzeczpospolitaAn ethnonym for East Slavic people - any of Belarusian, Russian, Ukrainian, an inhabitant of Kievan Rus, Muscovy, etc., an Orthodox, East Slavic inhabitant of Rzeczpospolita.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ Carpathian Rusynруси́нrusýn
  2. từ Old East SlavicРусьRusĭ“Rus”

Ngôn ngữ khác

AI