Dịch

Rumi

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Bảng chữ cái hoặc hệ thống chữ viết Latinh được sử dụng cho tiếng Mã Lai và tiếng Indonesiadanh từ riêngThe Latin alphabet or writing system used for Malay and Indonesian.

Cụm từ (phrase)

Rumi cheesedanh từMột trong những loại phô mai chính ở Ai Cập, được làm từ sữa bò hoặc từ sữa trâu

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ba Tưرومیrumi“Roman”

Ví dụ

  • .
  • , , , .

AI