Dịch

Ransom

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈɹænsəm/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Thành phố nhỏ ở quận Ness, Kansas, cũng được đặt theo tên Thomas Ransom.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor city in Ness County, Kansas, also named after Thomas Ransom.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Pike, Kentuckydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Pike County, Kentucky.
  4. Thị trấn và cộng đồng chưa hợp nhất nằm trong đó, thuộc quận Hillsdale, Michigan, được đặt theo tên Epaphroditus Ransom.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township and unincorporated community therein, in Hillsdale County, Michigan, named after Epaphroditus Ransom.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. RansomDạng gốc (base form)
  2. RansomsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ransom stripdanh từMột phần nhỏ đất đai kiểm soát quyền truy cập vào tài sản khác
king's ransomdanh từMón tiền khổng lồ
Ransom Countydanh từ riêngMột trong 53 quận ở Bắc Dakota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Lisboa
hold to ransomđộng từGiữ (ai đó) làm con tin cho đến khi trả được tiền chuộc
ransom note effectdanh từVẻ ngoài thiếu chuyên nghiệp của một tài liệu sử dụng quá nhiều kiểu chữ khác nhau
ransom noteThư đòi tiền chuộc
pay a ransomTrả tiền chuộc
ransom moneyTiền chuộc

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Cộng đồng và thị trấn chưa hợp nhất thuộc quận Nobles
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng và thị trấn chưa hợp nhất thuộc quận Nobles, Minnesota.An unincorporated community and township in Nobles County, Minnesota.

AI