Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Thành phố nhỏ ở quận Ness, Kansas, cũng được đặt theo tên Thomas Ransom.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor city in Ness County, Kansas, also named after Thomas Ransom.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Pike, Kentuckydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Pike County, Kentucky.
- Thị trấn và cộng đồng chưa hợp nhất nằm trong đó, thuộc quận Hillsdale, Michigan, được đặt theo tên Epaphroditus Ransom.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township and unincorporated community therein, in Hillsdale County, Michigan, named after Epaphroditus Ransom.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RansomDạng gốc (base form)
- RansomsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ransom stripdanh từ | danh từ | Một phần nhỏ đất đai kiểm soát quyền truy cập vào tài sản khác |
| king's ransomdanh từ | danh từ | Món tiền khổng lồ |
| Ransom Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 53 quận ở Bắc Dakota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Lisboa |
| hold to ransomđộng từ | động từ | Giữ (ai đó) làm con tin cho đến khi trả được tiền chuộc |
| ransom note effectdanh từ | danh từ | Vẻ ngoài thiếu chuyên nghiệp của một tài liệu sử dụng quá nhiều kiểu chữ khác nhau |
| ransom note | Thư đòi tiền chuộc | |
| pay a ransom | Trả tiền chuộc | |
| ransom money | Tiền chuộc |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Cộng đồng và thị trấn chưa hợp nhất thuộc quận Nobles
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng và thị trấn chưa hợp nhất thuộc quận Nobles, Minnesota.An unincorporated community and township in Nobles County, Minnesota.
Họ từ (word family)
cùng gốc RansomNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha