Proud
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Prouddanh từ riêngA characteristical surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ProudDạng gốc (base form)
- ProudsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Proud Boydanh từ | danh từ | Thành viên của Proud Boys, một nhóm chiến binh cánh hữu |
| piss proudtính từ | tính từ | Có sự cương cứng khi thức dậy sau khi ngủ hay nói chung hơn hay nói một cách ẩn dụ là sự cương cứng giả hoặc "trống rỗng" |
| proud fleshdanh từ | danh từ | Thịt mọc lồi lên ở vết thương |
| house-proudtính từ | tính từ | Bận tâm về việc sửa sang tô điểm nhà cửa |
| colour-proudtính từ | tính từ | Yêu thích người có màu da của mình hơn người khác; phân biệt chủng tộc, kỳ thị chủng tộc |
| winter-proudtính từ | tính từ | Có sự phát triển quá mạnh hoặc um tùm cho mùa đông |
| proud as Punchtính từ | tính từ | Rất tự hào |
| do someone proudđộng từ | động từ | Làm cho ai đó cảm thấy tự hào, ngưỡng mộ hoặc hài lòng |
Họ từ (word family)
cùng gốc ProudNgôn ngữ khác
Tiếng Trung