Prophet
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Các nhà tiên tri được nhắc đến trong Kinh Thánh, đặc biệt là tác giả của một trong các Nhà tiên tri.danh từ riêngAny of the prophets mentioned in the Bible, especially an author of one of the Prophets.
- Chúa ơidanh từ riêngđi với theJesus.
- Muhammaddanh từ riêngđi với theMuhammad.
- Một họdanh từ riêngA surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ProphetDạng gốc (base form)
- ProphetsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a prophet is not without honor save in his own countrycụm từ | cụm từ | Người có thể được người khác tin tưởng hoặc tôn trọng nhưng những người gần gũi nhất với họ thì không |
| cole-prophetdanh từ | danh từ | Người giả vờ, bằng phép thuật hoặc phương tiện huyền bí, để dự đoán tương lai, bói toán, v.v; một thầy phù thủy hoặc thầy bói |
| piss-prophetdanh từ | danh từ | Người chẩn đoán bệnh bằng cách kiểm tra nước tiểu của bệnh nhân |
| minor prophetdanh từ | danh từ | Các cuốn sách trong số mười hai cuốn sách tiên tri ở cuối Cựu Ước |
| major prophetdanh từ | danh từ | Các cuốn sách trong số năm cuốn sách tiên tri dài hơn trong Cựu Ước: Ê-sai, Giê-rê-mi, Ca thương, Ê-xê-chi-ên hoặc Đa-ni-ên |
| weather-prophetdanh từ | danh từ | Người dự báo thời tiết, đặc biệt là khi không có sự trợ giúp hoặc kiến thức về khí tượng học hiện đại |
| prophet of doomdanh từ | danh từ | Người hay báo điềm xấu |
| a prophet has no honor in his own countrycụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với a prophet is not without honor save in his own country |
Họ từ (word family)
cùng gốc ProphetNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- , .
- ?