Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
prophet of doom
danh từ
(noun)
US
/ˈ
p
ɹ
ɑ
.
f
ɪ
t
ə
v
ˈ
d
u
m
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Người hay báo điềm xấu
danh từ
a pessimistic person who sees possible calamity in every situation.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
prophet of doom
Dạng gốc
(base form)
prophet
s of doom
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
croaker
doomsayer
doomster
prophet of evil
prophet of woe
AI
1
Người hay báo điềm xấu
1
Người hay báo điềm xấu
1
Người hay báo điềm xấu