Dịch

croaker

danh từ (noun)
US/ˈkɹoʊkɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ai đó hoặc cái gì đó tạo ra âm thanh rền rĩdanh từSomeone who or something that makes a croaking sound.
  2. Các loài cá trong họ Sciaenidae, được biết đến với âm thanh rộn ràng mà chúng tạo radanh từAny of certain fish in the family Sciaenidae, known for the throbbing sounds they make.
  3. Con ếchdanh từA frog.
  4. Bác sĩdanh từA doctor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. croakerDạng gốc (base form)
  2. croakersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

nibe croakerdanh từLoài cá biển được tìm thấy gần Nhật Bản và biển Hoa Đông, Nibea mitsukurii
spot croakerdanh từĐồng nghĩa với spot
white croakerdanh từGenyonemus lineatus, một loài cá đù được tìm thấy ở Đông Thái Bình Dương
spotfin croakerdanh từLoài cá vây tia biển thuộc loài Roncador stearnsii (họ Sciaenidae)
geelbeck croakerdanh từLoài cá vây tia biển thuộc loài Atractoscion aequidens, được tìm thấy ở tây nam Ấn Độ Dương ngoài khơi đông nam châu Phi
Atlantic croakerdanh từThe marine ray-finned fish Micropogonias undulatus.chưa dịch
yellowfin croakerChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Người sẽ sớm chết
  1. Người sẽ sớm chết; một người ra điOne who will soon die; a goner.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • . .

AI