Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ai đó hoặc cái gì đó tạo ra âm thanh rền rĩdanh từSomeone who or something that makes a croaking sound.
- Các loài cá trong họ Sciaenidae, được biết đến với âm thanh rộn ràng mà chúng tạo radanh từAny of certain fish in the family Sciaenidae, known for the throbbing sounds they make.
- Con ếchdanh từA frog.
- Bác sĩdanh từA doctor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- croakerDạng gốc (base form)
- croakersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nibe croakerdanh từ | danh từ | Loài cá biển được tìm thấy gần Nhật Bản và biển Hoa Đông, Nibea mitsukurii |
| spot croakerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với spot |
| white croakerdanh từ | danh từ | Genyonemus lineatus, một loài cá đù được tìm thấy ở Đông Thái Bình Dương |
| spotfin croakerdanh từ | danh từ | Loài cá vây tia biển thuộc loài Roncador stearnsii (họ Sciaenidae) |
| geelbeck croakerdanh từ | danh từ | Loài cá vây tia biển thuộc loài Atractoscion aequidens, được tìm thấy ở tây nam Ấn Độ Dương ngoài khơi đông nam châu Phi |
| Atlantic croakerdanh từ | danh từ | The marine ray-finned fish Micropogonias undulatus.chưa dịch |
| yellowfin croaker | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người sẽ sớm chết
- Người sẽ sớm chết; một người ra điOne who will soon die; a goner.
Họ từ (word family)
cùng gốc croakerVí dụ
- , .
- . .