Pro
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ người Tây Ban Nhadanh từ riêngA surname from Spanish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ProDạng gốc (base form)
- ProsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| golf prodanh từ | danh từ | Vận động viên gôn chuyên nghiệp |
| pro-democracytính từ | tính từ | Ủng hộ dân chủ |
| Pro.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Proverbs |
| pro-lifetính từ | tính từ | Phản đối việc thực hành hoặc hợp pháp hóa việc phá thai |
| pro-choicetính từ | tính từ | Ủng hộ quyền của một người được lựa chọn có phá thai hay không |
| pro-Russiantính từ | tính từ | Ủng hộ Nga hoặc người Nga. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.) |
| pro-tiền tố | tiền tố | Đồng ý với; hỗ trợ; thiên vị |
| pro and conđộng từ | động từ | Tranh luận về ưu và nhược điểm của |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaPro
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , / , / , / , devil's ; / , , / froth-corrupted , / , / , , / , / , / : / patria .