Dịch

Presbyterianism

danh từ (noun)
UK/ˌpɹɛz.bɪˈtɪə.ɹɪə.nɪ.zəm/US/ˌpɹɛz.bɪˈtɪɹ.iə.nɪ.zəm/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hình thức Kitô giáo Tin lành dựa trên chủ nghĩa Calvindanh từkhông đếm được (uncountable)A form of Protestant Christianity based on Calvinism.
  2. Hình thức chính quyền của giáo hội Thiên chúa giáo được đặc trưng bởi sự cai trị của các hội đồng trưởng lão hoặc trưởng lãodanh từkhông đếm được (uncountable)A form of Christian church government characterized by rule by bodies of presbyters or elders.

Họ từ (word family)

cùng gốc Presbyterianism

Nguồn gốc (etymology)

AI