Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Người đến từ Stoke-on-Trent, Staffordshire, Anh, Vương quốc Anhdanh từA person from Stoke-on-Trent, Staffordshire, England, UK
- Ai đó đã kết nối với Câu lạc bộ bóng đá Stoke City (ở Stoke-on-Trent, Staffordshire, Anh, Vương quốc Anh), với tư cách là một người hâm mộ, cầu thủ, huấn luyện viên, v.vdanh từsomeone connected with Stoke City Football Club (in Stoke-on-Trent, Staffordshire, England, UK), as a fan, player, coach etc.
- Một họ tiếng Anh có nguồn gốc từ nghề thợ gốmdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English surname originating as an occupation for a potter.
- Cộng đồng và thị trấn chưa hợp nhất ở Quận Polk, Arkansasdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community and township in Polk County, Arkansas.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PotterDạng gốc (base form)
- PottersSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
- PotteraboutĐối với thợ gốm, là hoạt động nhẹ nhàng làm nhiều việc khác nhau một cách gần như không có mục đích
- PotteraroundĐối với thợ gốm, là hoạt động nhẹ nhàng làm nhiều việc khác nhau một cách gần như không có mục đích
Cụm từ khác (phrase)Harry PotterPhù thủy trẻ hư cấu trong truyện và phim giả tưởng Harry PotterPotter CountyMột trong 67 quận ở Pennsylvania, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Coudersport. Được đặt theo tên của James PotterPotter ValleyĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Mendocino, California, Hoa Kỳpotter waspLoài ong thuộc nhóm phân họ Eumeninae thuộc họ VespidaePotter sequenceNgoại hình không điển hình của em bé do thiểu ối xảy ra khi ở trong tử cung, bao gồm bàn chân khoèo, thiểu sản phổi và dị tật sọ nãoPotter Stewart testThử nghiệm không chính thức để xác định một cái gì đó dựa trên việc liệu một người có cảm thấy nó thuộc về một danh mục nhất định hay không bằng trực giác
7 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 7
Ngôi làng ở hạt Cheyenne
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ngôi làng ở hạt Cheyenne, NebraskaA village in Cheyenne County, Nebraska.
Ví dụ
- .Ông Potter giữ cơ thể mình trong tình trạng khỏe mạnh bằng cách chạy bộ mỗi ngày.
- .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc Potter- potteryĐồ gốmdanh từB1
- PotteriesKhu vực ở West Midlands nước Anh, nằm xung quanh Stoke-on-Trent, trung tâm của ngành công nghiệp gốm sứdanh từ riêng
- pottererNgười làm tắc trách (nhất là người không bao giờ hoàn thành nhiệm vụ)danh từ
- PotterdomFandom hay phạm vi của loạt phim Harry Potter và các bộ phim dựa trên nódanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiPotter