Dịch

Potter

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈpɒtə/US/ˈpɑtɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Người đến từ Stoke-on-Trent, Staffordshire, Anh, Vương quốc Anhdanh từA person from Stoke-on-Trent, Staffordshire, England, UK
  2. Ai đó đã kết nối với Câu lạc bộ bóng đá Stoke City (ở Stoke-on-Trent, Staffordshire, Anh, Vương quốc Anh), với tư cách là một người hâm mộ, cầu thủ, huấn luyện viên, v.vdanh từsomeone connected with Stoke City Football Club (in Stoke-on-Trent, Staffordshire, England, UK), as a fan, player, coach etc.
  3. Một họ tiếng Anh có nguồn gốc từ nghề thợ gốmdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English surname originating as an occupation for a potter.
  4. Cộng đồng và thị trấn chưa hợp nhất ở Quận Polk, Arkansasdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community and township in Polk County, Arkansas.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PotterDạng gốc (base form)
  2. PottersSố nhiều (plural)

7 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 7
Ngôi làng ở hạt Cheyenne
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ngôi làng ở hạt Cheyenne, NebraskaA village in Cheyenne County, Nebraska.

Ví dụ

  • .Ông Potter giữ cơ thể mình trong tình trạng khỏe mạnh bằng cách chạy bộ mỗi ngày.
  • .
  • .

AI