Portal
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Cochise, Arizonadanh từ riêngAn unincorporated community in Cochise County, Arizona.
- Thị trấn ma ở Californiadanh từ riêngA ghost town in California.
- Thị trấn thuộc quận Bulloch, bang Georgiadanh từ riêngA town in Bulloch County, Georgia.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Sarpy, Nebraskadanh từ riêngAn unincorporated community in Sarpy County, Nebraska.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| El Portaldanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Mariposa, California, Hoa Kỳ |
| portal sitedanh từ | danh từ | Cổng thông tin |
| portal veindanh từ | danh từ | Tĩnh mạch cửa |
| portal triaddanh từ | danh từ | Thành phần đặc biệt của tiểu thùy gan, chạy dọc theo mỗi góc của tiểu thùy, bao gồm các nhánh của động mạch gan, tĩnh mạch cửa gan và ống mật, cũng như các cấu trúc khác |
| porous portaldanh từ | danh từ | Loại cổng đường hầm mở rộng và đục lỗ trên đường sắt tốc độ cao, được thiết kế để giảm áp lực tích tụ khi tàu đi vào đường hầm ở tốc độ cao |
| captive portaldanh từ | danh từ | Trang web được hiển thị cho người dùng mới của một điểm truy cập trước khi họ có thể truy cập Internet lớn hơn |
| portal-to-portaltính từ | tính từ | Liên quan đến thời gian di chuyển của nhân viên từ lối vào nơi làm việc đến địa điểm nơi công việc thực sự được thực hiện |
| portal renderingdanh từ | danh từ | Thuật toán để xác định khả năng hiển thị của các vật thể trong thế giới ba chiều, dựa trên việc phân chia không gian thành các vùng đa giác, nói chung là lồi có thể được sử dụng để hình thành các khái quát hóa về khả năng hiển thị của các vật thể trong các vùng đó |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Thành phố nhỏ thuộc quận Burke
- Thành phố nhỏ thuộc quận Burke, Bắc Dakota, nằm trên biên giới Canada.A minor city in Burke County, North Dakota, on the Canadian border.
Họ từ (word family)
cùng gốc Portal- portalsSố nhiều của portaldanh từ, động từC1
- portaledĐược trang bị một cổng thông tintính từ
- portaletPortapotty, một nhà vệ sinh di độngdanh từ
- PortalianLiên quan đến Diego Portales (1793–1837), chính khách và doanh nhân người Chile, người đóng vai trò then chốt trong việc định hình nền chính trị nhà nước và chính phủ trong thế kỷ 19tính từ
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .