Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
portaled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được trang bị một cổng thông tin
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Furnished with a portal.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
portaled
portaled
ge
Hệ thống lều di động được những người leo núi sử dụng để ngủ trong chuyến leo núi kéo dài nhiều ngày
danh từ
Ví dụ
a
portaled
entranceway
AI
1
Được trang bị một cổng thông tin
1
Được trang bị một cổng thông tin
1
Được trang bị một cổng thông tin