Pomeranian
A1tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thuộc Pomeraniatính từOf, from or relating to Pomerania, a historic region split between the German states of Mecklenburg-Vorpommern and Brandenburg and the Pomeranian Voivodeship, West Pomeranian Voivodeship and Kuyavian-Pomeranian Voivodeship of Poland.
- Người Pomeraniadanh từA native or inhabitant of Pomerania.
- Chó phốc sócdanh từA breed of small, fluffy, energetic toy dogs in the canine family of spitzes.
- Tiếng Đức Hạ Pomeraniandanh từ riêngPomeranian Low German.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PomeranianDạng gốc (base form)
- PomeraniansSố nhiều (plural)
- pomeraniansSố nhiều (plural)
- more PomeranianSo sánh hơn (comparative)
- most PomeranianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| East Pomeraniandanh từ riêng | danh từ riêng | Phương ngữ Đông Hạ Đức, hiện đang hấp hối ở châu Âu |
| Pomeranian spitzdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Pomeranian |
| Pomeranian Voivodeshipdanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh trưởng của Ba Lan |
| West Pomeranian Voivodeshipdanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh trưởng của Ba Lan |
| Kuyavian-Pomeranian Voivodeshipdanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh trưởng của Ba Lan |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thuộc Pomerania
- Of or relating to Pomerania.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc PomeranianNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Layla's .Con chó Pomeranian của Layla rất đáng yêu
- .Sami có một con chó Pomeranian
- .Sami có một con chó Pomeranian tên Layla