Dịch

Poe

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/pəʊ/US/poʊ/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Một họ từ tiếng Bắc Âu cổdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Old Norse
  2. Edgar Allan Poe, một tác giả và nhà thơ người Mỹ thế kỷ 19, đặc biệt nổi tiếng với những chủ đề đen tốidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Edgar Allan Poe, an American author and poet of the 19th century, known especially for his dark themes.
  3. Người có quan điểm, phát biểu hoặc hành vi cực đoan hoặc châm biếm đến mức không thể biết được họ là chân thành hay châm biếmdanh từA person whose views, statements, or behaviour are so extreme or satirical that it is impossible to tell whether they are sincere or parodic.
  4. Mạo danh hoặc bắt chước một quan điểm cực đoan theo cách viện dẫn định luật Poeđộng từTo impersonate or mimic an extreme viewpoint in a way that invokes Poe's law.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PoeNguyên thể (infinitive)
  2. PoesSố nhiều (plural)
  3. PoedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. PoeingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Poe-liketính từĐồng nghĩa với Poe-esque: nhà thơ và nhà văn người Mỹ nổi tiếng với những câu chuyện rùng rợn và bí ẩn, hoặc các tác phẩm của ông; cũng, gợi ý, hoặc theo phong cách của các tác phẩm của Poe; đặc biệt là kỳ lạ, Gothic, rùng rợn”)
Poe-esquetính từLiên quan đến Edgar Allan Poe (1809–1849), nhà thơ và nhà văn người Mỹ nổi tiếng với những câu chuyện rùng rợn và bí ẩn, hoặc các tác phẩm của ông; cũng, gợi ý, hoặc theo phong cách của các tác phẩm của Poe; đặc biệt là kỳ quái, Gothic, rùng rợn
Poe's lawdanh từ riêngNhận xét rằng, trên Internet, nếu không nêu rõ ý định của tác giả thì không thể phân biệt được đâu là chủ nghĩa cực đoan chân thành và sự nhại lại chủ nghĩa cực đoan

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Allen
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Allen, Indiana, Hoa KỳAn unincorporated community in Allen County, Indiana, United States.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Bắc Âu cổpái“peacock”

Ví dụ

  • , .
  • , , , Poe's .… “ , , don’t ” .
  • , , — , .. , — .

AI