Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Song Ngưdanh từ riêngA constellation of the zodiac traditionally figured as a pair of fish with their tails tied by a ribbon.
- Người cung Song Ngưdanh từSomeone with a Pisces astrological sign.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kingdom of Piscesdanh từ riêng | danh từ riêng | Miền của cá; biển |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Song Ngư
- The zodiac sign for the fish, supposed to be ruled by Neptune or Jupiter and to influence events occurring between February 20 and March 20 (tropical) or, less often, between March 15 and April 14 (sidereal).
Họ từ (word family)
cùng gốc PiscesNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhpiscēs
- từ tiếng Akkad𒁺𒉺𒉺DU.NU.NU“fish-cord”
Ví dụ
- ?Bạn có nghĩ nam cung Song Tử sẽ hợp với nữ cung Song Ngư không?
- .Chúng ta đang ở cuối thời đại Song Ngư và chuẩn bị bước vào thời đại Bảo Bình.
- .Cô ấy sinh dưới cung Song Ngư.