Dịch

Pisces

C1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Song Ngưdanh từ riêngA constellation of the zodiac traditionally figured as a pair of fish with their tails tied by a ribbon.
  2. Người cung Song Ngưdanh từSomeone with a Pisces astrological sign.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

kingdom of Piscesdanh từ riêngMiền của cá; biển

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Song Ngư
  1. The zodiac sign for the fish, supposed to be ruled by Neptune or Jupiter and to influence events occurring between February 20 and March 20 (tropical) or, less often, between March 15 and April 14 (sidereal).

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhpiscēs
  2. từ tiếng Akkad𒁺𒉺𒉺DU.NU.NU“fish-cord”

Ví dụ

  • ?Bạn có nghĩ nam cung Song Tử sẽ hợp với nữ cung Song Ngư không?
  • .Chúng ta đang ở cuối thời đại Song Ngư và chuẩn bị bước vào thời đại Bảo Bình.
  • .Cô ấy sinh dưới cung Song Ngư.

AI