Nghĩa chính
- Các loài cádanh từmultiple kinds of fish
- Những con cádanh từmultiple individual fish
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fishđộng từthird-person singular simple present indicative of fish
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sleep with the fishesđộng từ | động từ | Chết, xác của một người bị vứt trong một vùng nước |
| Age of Fishesdanh từ riêng | danh từ riêng | Kỷ Devon |
| other fishes in the seadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với other fish in the sea |
| loaves and fishescụm từ | cụm từ | Bổng lộc |
| become food for fishescụm từ | cụm từ | Chết đuối, làm mồi cho cá |
Họ từ (word family)
cùng gốc fishesVí dụ
- .ngủ với loài cá.
- " ; , , ."Điều ác dành cho những kẻ u muội không màng đến điều đó; nhìn thấy ánh sáng mà những tín đồ chân chính tôn thờ, như những con cá nhìn ngọn sao, mờ ảo.
- ; .Anh ấy đang ở hồ Klamath; anh ấy thường câu cá ở hồ đó.