Pint
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Hà Landanh từ riêngA surname from Dutch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PintDạng gốc (base form)
- PintsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pint potdanh từ | danh từ | Thùng chứa, thường có tay cầm, dùng để đựng một lít (bia, v.v.) để uống |
| pint glassdanh từ | danh từ | Ly panh |
| pint-sizedtính từ | tính từ | Rất nhỏ |
| US pintdanh từ | danh từ | Đơn vị thể tích dùng cho chất lỏng, tương đương với 16 ounce chất lỏng |
| hot pintdanh từ | danh từ | Một thức uống làm từ bia sôi có thêm hạt nhục đậu khấu, trứng, đường và rượu whisky; say rượu trong lần đặt chân đầu tiên |
| full pintdanh từ | danh từ | Tình huống gốc cây bị bật ra khỏi mặt đất hoàn toàn sau khi giao hàng |
| suck-pintdanh từ | danh từ | Người say rượu |
| half-pintdanh từ | danh từ | Đơn vị thể tích dùng cho chất lỏng bằng nửa pint |
Họ từ (word family)
cùng gốc PintNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hà LanPint