Nghĩa chính
Thêm 24 nghĩa- Phượng hoàng lửadanh từ riêngA mythical firebird; especially the sacred one from ancient Egyptian mythology.
- Chòm sao Phượng Hoàngdanh từ riêngA spring constellation of the southern sky, said to resemble the mythical bird. It lies north of Tucana.
- Nhân vật trong sử thi Iliad và thần thoại Hy Lạpdanh từ riêngA character in the Iliad and father of Adonis in Greek mythology or a different character in Greek mythology, brother of Europa and Cadmus.
- Giống gà đuôi dài Đứcdanh từA German breed of long-tailed chicken.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Phoenix Lakedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Tuolumne, California, Hoa Kỳ |
| Phoenix Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Tainan |
| Phoenix Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Công viên đô thị lớn ở Dublin, Ireland |
| Phoenix Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Một nhóm gồm tám đảo san hô hầu như không có người ở và hai rạn san hô ngập nước ở trung tâm Thái Bình Dương, một phần của Cộng hòa Kiribati; về mặt địa lý, các lãnh thổ chưa hợp nhất của Hoa Kỳ gồm Đảo Baker và Đảo Howland thường được coi là các vùng ngoại lệ ở phía bắc của nhóm này |
| like a phoenix from the ashescụm giới từ | cụm giới từ | Để trở về trong chiến thắng |
| phoenix palmdanh từ | danh từ | Các loại cọ thuộc chi Phoenix, kể cả chà là |
| Texas phoenix palm declinedanh từ | danh từ | Loại bệnh thực vật ảnh hưởng đến cây phượng được tìm thấy chủ yếu ở Texas và Florida |
24 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 22
Danh từ (noun) 2
Thị trấn cảng cổ đại ở Lycia
- Thị trấn cảng cổ đại ở Lycia, nay là Finike thuộc Thổ Nhĩ KỳA port town of ancient Lycia, in modern Antalya Province, Turkey; modern Finike.
Họ từ (word family)
cùng gốc Phoenix- phoenixismHành vi lừa đảo chấm dứt hoạt động kinh doanh do phá sản trong khi bí mật sử dụng tài sản của mình để thành lập một doanh nghiệp khácdanh từ
- phoenixityPhẩm chất giống như một con phượng hoàng, đặc biệt là khả năng hồi phục sau sự hủy diệt hoặc sở hữu vẻ đẹp của thế giới khácdanh từ
- phoenixlikeGiống như con phượng hoàng, đặc biệt là được tái sinh (theo nghĩa bóng) sau khi bị hủy diệttính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhphoenīx
- từ tiếng Hy Lạp cổφοῖνῐξphoînĭx
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?
- ?
- ?