Dịch

phoenixity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phẩm chất giống như một con phượng hoàng, đặc biệt là khả năng hồi phục sau sự hủy diệt hoặc sở hữu vẻ đẹp của thế giới khácdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being like a phoenix, especially that of recovering from destruction, or possession of an otherworldly beauty.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , corporation's " Mottolo ."
  • ; — !— , , .

AI