Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chim phượng hoàngdanh từA mythological bird, said to be the only one of its kind, which lives for 500 years and then dies by burning to ashes on a pyre of its own making, ignited by the sun. It then arises anew from the ashes.
- Vật tái sinh, điều hồi sinhdanh từAnything that is reborn after apparently being destroyed.
- Phượng hoàng Trung Quốcdanh từA mythological Chinese chimerical bird whose physical body symbolizes the six celestial bodies; a fenghuang.
- Tẩu tán tài sản tránh nợđộng từTo transfer assets from one company to another to dodge liability
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- phoenixNguyên thể (infinitive)
- phoenixesSố nhiều (plural)
- phoenices (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- phoenixedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- phoenixingPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Phoenix Lakedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Tuolumne, California, Hoa Kỳ |
| Phoenix Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Tainan |
| Phoenix Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Công viên đô thị lớn ở Dublin, Ireland |
| Phoenix Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Một nhóm gồm tám đảo san hô hầu như không có người ở và hai rạn san hô ngập nước ở trung tâm Thái Bình Dương, một phần của Cộng hòa Kiribati; về mặt địa lý, các lãnh thổ chưa hợp nhất của Hoa Kỳ gồm Đảo Baker và Đảo Howland thường được coi là các vùng ngoại lệ ở phía bắc của nhóm này |
| like a phoenix from the ashescụm giới từ | cụm giới từ | Để trở về trong chiến thắng |
| phoenix palmdanh từ | danh từ | Các loại cọ thuộc chi Phoenix, kể cả chà là |
| Texas phoenix palm declinedanh từ | danh từ | Loại bệnh thực vật ảnh hưởng đến cây phượng được tìm thấy chủ yếu ở Texas và Florida |
| phoenix petrel | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Đồng bạc phoenix của Hy Lạp
- A Greek silver coin used briefly from 1828 to 1832, divided into 100 lepta.
Họ từ (word family)
cùng gốc phoenix- phoenixismHành vi lừa đảo chấm dứt hoạt động kinh doanh do phá sản trong khi bí mật sử dụng tài sản của mình để thành lập một doanh nghiệp khácdanh từ
- phoenixityPhẩm chất giống như một con phượng hoàng, đặc biệt là khả năng hồi phục sau sự hủy diệt hoặc sở hữu vẻ đẹp của thế giới khácdanh từ
- phoenixlikeGiống như con phượng hoàng, đặc biệt là được tái sinh (theo nghĩa bóng) sau khi bị hủy diệttính từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổfenix
- từ tiếng Latinh trung đạiphenix
- từ tiếng Latinhphoenīx
Cùng gốc (doublet)Bennu
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- đốt con phượng hoàng trường thọ trong máu cô ấy
- , , .Lord Allerton chính là một phượng hoàng hiện đại như thế, một chàng trai trẻ không có lấy một điểm đáng chê.
- "" .John Winter, Giám đốc điều hành của Hiệp hội Tái cơ cấu và Giải quyết Phá sản Úc, cho biết tình trạng tẩu tán tài sản đã trở nên phổ biến trong nhiều thập kỷ.