Dịch

fénix

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/ˈfeniɡs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phượng hoàngdanh từphoenix
  2. Người kiệt xuất, vật độc nhất vô nhịdanh từSomething or someone unique of its kind

Cụm từ (phrase)

Ave FénixPhượng hoàng
petrel de FénixChim phượng hoàng (Pterodroma alba)

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Phượng hoàng
  1. Phoenix (a mythical firebird)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Các thầy thuốc thần tiên khẳng định rằng lông vũ phượng hoàng có thể củng cố xương yếu.
  • .Tomasa nói mình là một con cá sấu sinh ra từ phượng hoàng thiên đường và một bánh ensaimada.
  • .Trong huy hiệu gia đình có hình phượng hoàng.

AI