Ph
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của phenyldanh từkhông đếm được (uncountable)Abbreviation of phenyl.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ph.tính từ | tính từ | Viết tắt của phonetic; được sử dụng trong dấu ngoặc đơn sau lời phát biểu trong bản ghi âm để chỉ ra rằng người ghi âm, để đảm bảo độ chính xác, đã thể hiện các âm thanh nghe được và rằng người nói thực tế có thể được đánh vần khác |
| Ph.D.danh từ | danh từ | Tiến sĩ Triết học, bằng cấp nghiên cứu cuối cùng, bằng cấp học thuật cao nhất được cấp bởi một trường cao đẳng hoặc đại học |
| pH meterdanh từ | danh từ | Vôn kế sử dụng điện thế ở điện cực thủy tinh để xác định độ pH của dung dịch mà nó được nhúng vào |
| ADHD-PH/Idanh từ | danh từ | Viết tắt của attention deficit hyperactivity disorder-primarily hyperactive/impulsive |
| pH indicatordanh từ | danh từ | Chất chỉ thị axit-bazơ |
| Ph chromosomedanh từ | danh từ | Nhiễm sắc thể Philadelphia |
| R.Ph.danh từ | danh từ | Viết tắt của registered pharmacist |
| pH-metrydanh từ | danh từ | Kiểm tra độ pH: kiểm tra độ pH (mức độ axit hoặc tính bazơ/kiềm) |
Ví dụ
- ..
- ..
- . . .