Pero
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Đô thị ở thành phố đô thị Milan, Lombardy, Ýdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A comune in the Metropolitan City of Milan, Lombardy, Italy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PeroDạng gốc (base form)
- PerosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Stoke Perodanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trên Exmoor ở giáo xứ Luccombe, Somerset, Anh (OS lưới ref SS8743) |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha