Peron
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PeronDạng gốc (base form)
- PeronsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| peroneus brevisdanh từ | danh từ | Cơ ở mặt bên của chân phát sinh từ phần dưới của xương mác, kết thúc bằng một gân bám vào xương bàn chân thứ năm và có tác dụng lật ngửa và lật sấp bàn chân |
| peroneus longusdanh từ | danh từ | Cơ ở mặt bên của chân phát sinh từ đầu và mặt bên của xương mác, kết thúc bằng một gân dài bám vào xương hình nêm và xương bàn chân thứ nhất ở mặt trong thông qua một gân dài đi qua dưới bàn chân, có tác dụng kéo dài mắt cá chân và lật bàn chân ra ngoài |
| peroneus tertiusdanh từ | danh từ | Cơ nhỏ của chân, đôi khi không có, phát sinh từ phần dưới của xương mác, bám vào mặt lưng của nền xương bàn chân thứ năm và có tác dụng gập lưng và lật bàn chân |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc PeronNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaPerón
- mượn từ tiếng PhápPéron