Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người Permdanh từAn inhabitant of the Russian region of Perm; specifically, one belonging to a branch of the Finno-Ugric peoples, including Komis and Udmurts, who speak Permic languages.
- Tiếng Permdanh từ riêngThe language of these people; Permic.
- Kỉ Péc-midanh từ riêngThe Permian period.
- Thuộc vùng Permtính từPertaining to the Perm region of Russia, or its inhabitants.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PermianDạng gốc (base form)
- PermiansSố nhiều (plural)
- more PermianSo sánh hơn (comparative)
- most PermianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| End-Permian Extinctiondanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Permian extinction |
| Permian-Triassic extinctiondanh từ riêng | danh từ riêng | Vụ tuyệt chủng hàng loạt do núi lửa gây ra vào cuối kỷ Permi cách đây 251,9 triệu năm |
| Permian-Triassic mass extinctiondanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Permian-Triassic extinction |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Thuộc tiếng Perm
- Pertaining to their language; Permic.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ‘ . , .’‘Theo nhiều cách, nghệ thuật hiện đại là một nền văn hóa của bãi biển. Người ta nói đó là do ánh sáng, chất lượng đặc biệt của thạch anh trong đá kỷ Péc-mi.’
- Earth's .Sự kiện tuyệt chủng hàng loạt kỷ Péc-mi là thảm họa sinh quyển lớn nhất trong lịch sử Trái đất.