Dịch

Pentecostal

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc lễ Ngũ Tuầntính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to Pentecost.
  2. Thuộc phong trào Ngũ Tuầntính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to a Christian religious movement that emphasizes the Holy Spirit.
  3. Tín đồ phái Ngũ Tuần, người theo phái Ngũ Tuầndanh từA member of a Pentecostal church.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PentecostalDạng gốc (base form)
  2. PentecostalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

neo-Pentecostaltính từĐồng nghĩa với neo-charismatic
Holiness-Pentecostaltính từLiên quan đến chủ nghĩa Ngũ Tuần thánh thiện
Southern Pentecostaltính từ, danh từNam Baptist (thuộc tính)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lễ vật lễ Ngũ Tuần
  1. An offering formerly made to the parish priest, or to the mother church, at Pentecost.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Những tín đồ phái Ngũ Tuần đã át đi tiếng họ bằng thứ âm nhạc vũ trường, những điệu nhảy cuồng loạn và lời cầu nguyện ngây ngất.
  • , .Cô ấy nói các nhà thờ Ngũ Tuần tạo cơ hội lãnh đạo và truyền ươm kỷ luật, giúp mọi người cải thiện triển vọng của mình trong một nền kinh tế phức tạp.
  • 16 .Sami đã lãnh đạo nhà thờ Ngũ Tuần nhỏ bé này được 16 năm.

AI