Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc lễ Ngũ Tuầntính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to Pentecost.
- Thuộc phong trào Ngũ Tuầntính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to a Christian religious movement that emphasizes the Holy Spirit.
- Tín đồ phái Ngũ Tuần, người theo phái Ngũ Tuầndanh từA member of a Pentecostal church.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PentecostalDạng gốc (base form)
- PentecostalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| neo-Pentecostaltính từ | tính từ | Đồng nghĩa với neo-charismatic |
| Holiness-Pentecostaltính từ | tính từ | Liên quan đến chủ nghĩa Ngũ Tuần thánh thiện |
| Southern Pentecostaltính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Nam Baptist (thuộc tính) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lễ vật lễ Ngũ Tuần
- An offering formerly made to the parish priest, or to the mother church, at Pentecost.
Họ từ (word family)
cùng gốc PentecostalVí dụ
- , .Những tín đồ phái Ngũ Tuần đã át đi tiếng họ bằng thứ âm nhạc vũ trường, những điệu nhảy cuồng loạn và lời cầu nguyện ngây ngất.
- , .Cô ấy nói các nhà thờ Ngũ Tuần tạo cơ hội lãnh đạo và truyền ươm kỷ luật, giúp mọi người cải thiện triển vọng của mình trong một nền kinh tế phức tạp.
- 16 .Sami đã lãnh đạo nhà thờ Ngũ Tuần nhỏ bé này được 16 năm.