Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên nam từ tiếng Phạn được sử dụng ở Ấn Độdanh từ riêngA male given name from Sanskrit used in India.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ParthDạng gốc (base form)
- ParthsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| parthen-tiền tố | tiền tố | Trinh nữ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người Parthia
- A Parthian.
Ví dụ
- […] .
- ; / , .
Họ từ (word family)
cùng gốc Parth- ParthenonNgôi đền cổ thờ Athena và tượng đài ở thành phố Athens. Nó là biểu tượng cho thành tựu của Hy Lạp trong nghệ thuật và nền dân chủ Athendanh từ riêng
- ParthianLiên quan đến Parthia hoặc Parthiatính từ, danh từ
- parthenogenesis(Một ví dụ về) sinh sản bằng sự phát triển của một giao tử đơn (noãn hoặc noãn) mà không cần thụ tinh bởi một giao tử khác giới; so sánh sự phát sinh đơn bội, biến chất và dị thểdanh từ
- ParthiaParthia, Parthavadanh từ riêng
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Phạnपार्थpārtha
danh từ
- mượn từ tiếng LatinhParthus
- từ tiếng Hy Lạp cổΠάρθοςPárthos