Dịch

Parth

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/pɑːθ/US/pɑɹθ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tên nam từ tiếng Phạn được sử dụng ở Ấn Độdanh từ riêngA male given name from Sanskrit used in India.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ParthDạng gốc (base form)
  2. ParthsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

parthen-tiền tốTrinh nữ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người Parthia
  1. A Parthian.

Ví dụ

  • […] .
  • ; / , .

AI