Dịch

Parthia

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Parthia, Parthavadanh từ riêngA region in northeastern Iran.
  2. Đế chế cũ ở Trung Á và Tây Á, được cai trị bởi các triều đại từ Parthia; Đế quốc Parthia; Đế chế Arsacesdanh từ riêngA former empire in Central Asia and West Asia, ruled by dynasts from Parthia; the Parthian Empire; the Arsacid Empire.

Cụm từ (phrase)

Parthian shotdanh từCuộc diễn tập quân sự trong đó các cung thủ cưỡi ngựa quay người phi nước đại về phía sau để bắn vào kẻ thù đang truy đuổi
Parthian Empiredanh từ riêngĐế quốc Parthia
Parthian glancecụm từCái nhìn cuối cùng lúc ra đi

Họ từ (word family)

cùng gốc Parthia

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng LatinhParthia
  2. từ tiếng Hy Lạp cổΠαρθίαParthía
  3. từ tiếng Ba Tư cổ𐎱𐎼𐎰𐎺Parθava

AI