Parent
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ (người)danh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| single parentdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Cha mẹ đơn thân |
| parent companydanh từ | danh từ | Công ty mẹ |
| single-parent familydanh từ | danh từ | Gia đình hạt nhân chỉ có cha hoặc mẹ |
| parent-teacher associationdanh từ | danh từ | Tổ chức chính thức bao gồm phụ huynh, giáo viên và nhân viên nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho phụ huynh tham gia vào trường công hoặc trường tư |
| parent-teacher organizationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với parent-teacher association |
| co-parentdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Người nào đó chia sẻ việc nuôi dạy con cái, chẳng hạn như |
| parent bugdanh từ | danh từ | Con bọ khiên Elasmucha grisea, được biết đến vì thể hiện mức độ chăm sóc cao của cha mẹ |
| pre-parenttính từ | tính từ | Đồng nghĩa với preparental |
Ví dụ
- . , , ( ), . .
- “ ” . , .
Họ từ (word family)
cùng gốc ParentNgôn ngữ khác
Tiếng Trung