Dịch

Palmer

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈpɑːmə/US/ˈpɑmɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 21 nghĩa
  1. Một họ tiếng Anh được chuyển từ biệt danhdanh từ riêngđếm được (countable)An English surname transferred from the nickname.
  2. Tên namdanh từ riêngđếm được (countable)A male given name.
  3. Thành phố, trung tâm hành chính của quận Matanuska-Susitna, Alaska.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city, the borough seat of Matanuska-Susitna Borough, Alaska.
  4. Ngôi làng thuộc quận Christian, Illinoisdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Christian County, Illinois.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PalmerDạng gốc (base form)
  2. PalmersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

black palmerdanh từẤu trùng của loài bọ cánh cứng củ cải, một loài gây hại nông nghiệp
Palmer Lakedanh từ riêngThị trấn và hồ nước ở Quận El Paso, Colorado, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của William Jackson Palmer
Palmer indexdanh từ riêngĐồng nghĩa với Palmer drought index
Arnold Palmerdanh từLoại đồ uống được làm bằng trà đá và nước chanh với tỷ lệ ít nhiều bằng nhau
Palmer Peninsuladanh từ riêngTên cũ của Bán đảo Nam Cực
Palmer drought indexdanh từ riêngChỉ số khu vực sử dụng dữ liệu về lượng mưa và nhiệt độ để nghiên cứu cung và cầu độ ẩm
Rosie Palmer and her five sistersdanh từ riêngBàn tay của đàn ông dùng để thủ dâm
good palmerKẻ đóng giả hành hương

21 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 21
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Lake
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Lake, IndianaAn unincorporated community in Lake County, Indiana.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipalmer“a pilgrim from the Holy Land”

Ví dụ

  • Chili’s “ ” , ( ), ( ), ( ) ( ).
  • .
  • , .

AI