Nghĩa chính
Thêm 21 nghĩa- Một họ tiếng Anh được chuyển từ biệt danhdanh từ riêngđếm được (countable)An English surname transferred from the nickname.
- Tên namdanh từ riêngđếm được (countable)A male given name.
- Thành phố, trung tâm hành chính của quận Matanuska-Susitna, Alaska.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city, the borough seat of Matanuska-Susitna Borough, Alaska.
- Ngôi làng thuộc quận Christian, Illinoisdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Christian County, Illinois.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PalmerDạng gốc (base form)
- PalmersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| black palmerdanh từ | danh từ | Ấu trùng của loài bọ cánh cứng củ cải, một loài gây hại nông nghiệp |
| Palmer Lakedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn và hồ nước ở Quận El Paso, Colorado, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của William Jackson Palmer |
| Palmer indexdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Palmer drought index |
| Arnold Palmerdanh từ | danh từ | Loại đồ uống được làm bằng trà đá và nước chanh với tỷ lệ ít nhiều bằng nhau |
| Palmer Peninsuladanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của Bán đảo Nam Cực |
| Palmer drought indexdanh từ riêng | danh từ riêng | Chỉ số khu vực sử dụng dữ liệu về lượng mưa và nhiệt độ để nghiên cứu cung và cầu độ ẩm |
| Rosie Palmer and her five sistersdanh từ riêng | danh từ riêng | Bàn tay của đàn ông dùng để thủ dâm |
| good palmer | Kẻ đóng giả hành hương |
21 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 21
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Lake
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Lake, IndianaAn unincorporated community in Lake County, Indiana.
Họ từ (word family)
cùng gốc PalmerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipalmer“a pilgrim from the Holy Land”
Ví dụ
- Chili’s “ ” , ( ), ( ), ( ) ( ).
- .
- , .